Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
入时
rù shí

hợp thời trang

Cụm từ
如实
rú shí

như thực tế; thực tế

Cụm từ
如是
rú shì

như vậy

Cụm từ
濡湿
rú shī

làm ẩm

Cụm từ
如诗如画
rú shī rú huà

(cảnh sắc) tuyệt đẹp; ngoạn mục; như thơ như hoạ

Cụm từ
如是我闻
rú shì wǒ wén

tôi nghe như vầy (thành ngữ); mở đầu lời trích dẫn của Đức Phật do đệ tử Ananda ghi lại (Phật giáo)

Thành ngữ
如释重负
rú shì zhòng fù

như thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng

Thành ngữ
入手
rù shǒu

bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu"); nhận được; có được; mua

Cụm từ
如数
rú shù

đủ số lượng đã thoả thuận; đủ; chính xác số lượng

Cụm từ
入睡
rù shuì

rơi vào giấc ngủ

Cụm từ
如数家珍
rú shǔ jiā zhēn

nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề

Thành ngữ
如斯
rú sī

(văn học) theo cách này; như vậy

Cụm từ
茹素
rú sù

ăn chay

Cụm từ
乳酸
rǔ suān

axit lactic

Cụm từ
乳酸菌
rǔ suān jūn

vi khuẩn axit lactic

Cụm từ
如诉如泣
rú sù rú qì

xem 如泣如訴|如泣如诉[ru2 qi4 ru2 su4]

Cụm từ
乳糖
rǔ táng

đường lactose

Cụm từ
乳糖不耐症
rǔ táng bù nài zhèng

chứng không dung nạp lactose

Cụm từ
如题
rú tí

như tiêu đề gợi ý; như đã nêu trong tiêu đề

Cụm từ
乳贴
rǔ tiē

miếng dán ngực

Cụm từ
如同
rú tóng

giống như

Cụm từ
茹痛
rú tòng

chịu đựng (đau khổ hoặc buồn rầu)

Cụm từ
乳头
rǔ tóu

núm vú

Cụm từ
乳头瘤
rǔ tóu liú

u nhú

Cụm từ
乳突
rǔ tū

xương chũm

Cụm từ
入土
rù tǔ

chôn cất; được chôn; cát táng

Cụm từ
入团
rù tuán

gia nhập Đoàn Thanh niên Cộng sản

Cụm từ
乳突窦
rǔ tū dòu

xoang chũm (xương ở phía sau khoang tai)

Cụm từ
入土为安
rù tǔ wéi ān

chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP)

Thành ngữ
入味
rù wèi

ngon; mải mê vào điều gì đó; thú vị

Cụm từ