Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
日久生情
rì jiǔ shēng qíng

quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
日久岁深
rì jiǔ suì shēn

tồn tại mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
日积月累
rì jī yuè lěi

tích luỹ qua thời gian dài

Cụm từ
日军
Rì jūn

quân đội Nhật; Binh lính Nhật

Cụm từ
日据时代
Rì jù shí dài

thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng

Cụm từ
日刊
rì kān

xuất bản hàng ngày

Cụm từ
日喀则
Rì kā zé

Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
日喀则市
Rì kā zé shì

Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze

Cụm từ
日来
rì lái

trong vài ngày qua; gần đây

Cụm từ
日历
rì lì

lịch; LT:張|张[zhang1],本[ben3]

Cụm từ
日立
Rì lì

Hitachi, Ltd

Cụm từ
日里
rì lǐ

ban ngày; trong ngày

Cụm từ
日料
Rì liào

ẩm thực Nhật (viết tắt của 日本料理[Ri4 ben3 liao4 li3])

Viết tắt
日流
Rì liú

sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác

Cụm từ
日落
rì luò

hoàng hôn; mặt trời lặn

Cụm từ
日落风生
rì luò fēng shēng

gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn (thành ngữ)

Thành ngữ
日落西山
rì luò xī shān

mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên

Thành ngữ
日媒
Rì méi

truyền thông Nhật Bản

Cụm từ
日美
Rì Měi

Nhật-Mỹ

Cụm từ
日冕
rì miǎn

nhật hoa

Cụm từ
日冕层
rì miǎn céng

vùng nhật hoa của mặt trời

Cụm từ
日没
rì mò

hoàng hôn; mặt trời lặn

Cụm từ
日暮
rì mù

hoàng hôn

Cụm từ
日暮途穷
rì mù tú qióng

hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt

Thành ngữ
日南郡
Rì nán jùn

quận thời Hán ở Việt Nam

Cụm từ
日内
rì nèi

trong vài ngày; một trong những ngày này

Cụm từ
日内瓦
Rì nèi wǎ

Geneva, Thụy Sĩ

Cụm từ
日你妈
rì nǐ mā

xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]

Cụm từ
日偏食
rì piān shí

nhật thực một phần

Cụm từ
日期
rì qī

ngày tháng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ