Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
日夜兼程
rì yè jiān chéng

đi cả ngày lẫn đêm

Cụm từ
日益
rì yì

ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng

Cụm từ
日裔
Rì yì

gốc Nhật

Cụm từ
日英联军
Rì Yīng lián jūn

liên quân Anh-Nhật (can thiệp trong cách mạng Nga và nội chiến 1917-1922)

Cụm từ
日益增加
rì yì zēng jiā

tăng lên mỗi ngày

Cụm từ
日用
rì yòng

chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày

Cụm từ
日用品
rì yòng pǐn

đồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]

Cụm từ
日语
Rì yǔ

ngôn ngữ Nhật

Cụm từ
日元
Rì yuán

đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ); cũng viết 日圓|日圆[Ri4 yuan2]

Cụm từ
日圆
Rì yuán

Yên Nhật (đơn vị tiền tệ); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
日月
rì yuè

mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế

Cụm từ
日月重光
rì yuè chóng guāng

mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố

Cụm từ
日月蹉跎
rì yuè cuō tuó

năm tháng trôi qua

Cụm từ
日月如梭
rì yuè rú suō

mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
日月食
rì yuè shí

hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)

Cụm từ
日月潭
Rì yuè Tán

Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

Cụm từ
日月五星
rì yuè wǔ xīng

mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được

Cụm từ
日月晕
rì yuè yùn

quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng

Cụm từ
日增
rì zēng

tăng lên từng ngày

Cụm từ
日照
rì zhào

ánh nắng

Cụm từ
日照市
Rì zhào shì

Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
日臻
rì zhēn

dần dần đạt đến

Cụm từ
日至
rì zhì

chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至

Cụm từ
日志
rì zhì

nhật ký; log (tin học)

Cụm từ
日知录
Rì zhī lù

Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武

Cụm từ
日治时期
Rì zhì shí qī

thời kỳ Nhật trị

Cụm từ
日中
rì zhōng

trưa; giữa trưa; đỉnh điểm

Cụm từ
日子
rì zi

ngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống

Cụm từ
rǒng

không cần thiết; thừa; thừa thãi; lịch trình bận rộn

Từ vựng
róng

(dùng trong tên phụ nữ)

Từ vựng