Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
禽类
qín lèi

loài chim; chim

Cụm từ
勤力
qín lì

chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
亲历
qīn lì

đích thân trải nghiệm

Cụm từ
亲临
qīn lín

đích thân đến

Cụm từ
秦岭
Qín lǐng

dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]

Cụm từ
秦陵
Qín líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)

Cụm từ
秦岭山脉
Qín lǐng Shān mài

dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]

Cụm từ
秦岭蜀栈道
Qín lǐng shǔ zhàn dào

đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

Cụm từ
亲临其境
qīn lín qí jìng

đích thân đến một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
亲力亲为
qīn lì qīn wéi

tự mình làm việc gì đó

Cụm từ
禽流感
qín liú gǎn

cúm gia cầm; cúm chim

Cụm từ
禽龙
qín lóng

khủng long iguanodon

Cụm từ
侵略
qīn lüè

xâm lược; cuộc xâm lược

Cụm từ
侵略军
qīn lüè jūn

quân xâm lược

Cụm từ
侵略战争
qīn lüè zhàn zhēng

chiến tranh xâm lược

Cụm từ
侵略者
qīn lüè zhě

kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng

Cụm từ
亲妈
qīn mā

mẹ ruột

Cụm từ
亲美
qīn Měi

ủng hộ Mỹ

Cụm từ
亲们
qīn men

các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们

Cụm từ
勤密
qín mì

thường xuyên; hay

Cụm từ
亲密
qīn mì

thân mật; gần gũi

Cụm từ
勤勉
qín miǎn

siêng năng; chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
亲民
qīn mín

gần gũi với người dân; nhạy cảm với nhu cầu của người dân

Cụm từ
亲民党
Qīn mín dǎng

Đảng Thân Dân, Đài Loan

Cụm từ
钦命
qīn mìng

Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)

Cụm từ
亲密无间
qīn mì wú jiān

mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào

Thành ngữ
秦末
Qín mò

cuối thời nhà Tần năm 207 TCN

Cụm từ
秦牧
Qín Mù

Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm

Cụm từ
亲睦
qīn mù

thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)

Cụm từ
秦穆公
Qín Mù gōng

Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ