Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
氰酸
qíng suān

axit cyanic HCN

Cụm từ
清算
qīng suàn

quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
青蒜
qīng suàn

cọng và lá tỏi

Cụm từ
清算行
qīng suàn háng

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
氰酸盐
qíng suān yán

cyanate

Cụm từ
清算业务
qīng suàn yè wù

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
情随事迁
qíng suí shì qiān

tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
情态
qíng tài

tinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái

Cụm từ
青苔
qīng tái

rêu; địa y

Cụm từ
清太宗
Qīng Tài zōng

thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều…

Cụm từ
清太祖
Qīng Tài zǔ

thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)

Cụm từ
倾谈
qīng tán

trò chuyện thân mật

Cụm từ
清谈
qīng tán

cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Cụm từ
青檀
qīng tán

gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
清汤
qīng tāng

nước dùng; súp trong; consommé

Cụm từ
清汤寡水
qīng tāng guǎ shuǐ

đạm bạc; (ví) nhạt nhẽo; không màu sắc

Cụm từ
青堂瓦舍
qīng táng wǎ shè

nhà gạch mái ngói

Cụm từ
清谈节目
qīng tán jié mù

chương trình trò chuyện

Cụm từ
青檀树
qīng tán shù

cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
晴天
qíng tiān

trời quang; ngày nắng

Cụm từ
清恬
qīng tián

thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái

Cụm từ
清甜
qīng tián

(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cụm từ
青天
qīng tiān

trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực

Cụm từ
青田
Qīng tián

huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
青天白日
qīng tiān bái rì

(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
青天大老爷
qīng tiān dà lǎo ye

(khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng

Khẩu ngữ
晴天霹雳
qíng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天霹雳
qīng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青田县
Qīng tián xiàn

huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
轻佻
qīng tiāo

hời hợt; lẳng lơ

Cụm từ