Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng
có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; (về người) phản trắc
cảm giác; hương vị; cảm nhận
nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể; ở mức độ nhỏ
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
(văn học) đối xử thiếu tôn trọng
xin vui lòng không làm phiền
vũ khí hạng nhẹ
Cấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc
rõ ràng; rõ rệt
rửa; làm sạch; thanh trừng
tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt
ngưỡng mộ; yêu mến
gài bẫy (người vô tội); sụp đổ
nhàn rỗi; thanh nhàn
huyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
xu hướng; khuynh hướng; định hướng
hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất
cây mào gà lông (Celosia argentea)
(thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức
khuynh hướng; xu hướng; định hướng
nghiêng về; thích; hay
cây mào gà lông (Celosia argentea)
bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
độ nét; độ rõ; rõ ràng
nghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ
nghiêng; dựa; dốc; ngả
tuôn xuống; xả lũ; lưu lượng lớn (cảm xúc)
đổ xuống ào ào