Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
轻窕
qīng tiǎo

lẳng lơ; thất thường; nghịch ngợm

Cụm từ
请帖
qǐng tiě

thiệp mời; lời mời viết tay

Cụm từ
轻铁
Qīng tiě

Hệ thống Đường sắt nhẹ Hồng Kông (viết tắt của 輕便鐵路|轻便铁路)

Viết tắt
倾听
qīng tīng

lắng nghe chăm chú

Cụm từ
清廷
Qīng tíng

triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
蜻蜓
qīng tíng

con chuồn chuồn

Cụm từ
蜻蝏
qīng tíng

biến thể của 蜻蜓[qing1 ting2]

Cụm từ
蜻蜓点水
qīng tíng diǎn shuǐ

nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
蜻蜓撼石柱
qīng tíng hàn shí zhù

nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
蜻蜓目
qīng tíng mù

Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim

Cụm từ
倾听者
qīng tīng zhě

người lắng nghe

Cụm từ
青铜
qīng tóng

đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

Cụm từ
情同骨肉
qíng tóng gǔ ròu

thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
青铜器
qīng tóng qì

dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cụm từ
青铜器时代
Qīng tóng qì Shí dài

thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]

Cụm từ
情同手足
qíng tóng shǒu zú

thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau

Thành ngữ
青铜峡
Qīng tóng xiá

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡市
Qīng tóng xiá shì

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青头潜鸭
qīng tóu qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)

Cụm từ
情投意合
qíng tóu yì hé

(thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau

Thành ngữ
青头鹦鹉
qīng tóu yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)

Cụm từ
倾吐
qīng tǔ

trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ

Cụm từ
倾颓
qīng tuí

sụp đổ; lật đổ; lật úp

Cụm từ
倾吐胸臆
qīng tǔ xiōng yì

trút bầu tâm sự

Cụm từ
倾吐衷肠
qīng tǔ zhōng cháng

trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng

Cụm từ
秦国
Qín guó

nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
青蛙
qīng wā

con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

Tiếng lóng xã hội
清婉
qīng wǎn

giọng rõ ràng và nhẹ nhàng

Cụm từ
清玩
qīng wán

một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức; đồ cổ

Cụm từ
情网
qíng wǎng

lưới tình

Cụm từ