Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt
bữa ăn nhẹ; ăn vặt
biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
đá xanh; đá vôi (cách nói thông tục)
phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)
Bản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Triệu Nhĩ Tốn 趙爾巽|赵尔巽[Zhao4 Er3…
cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh
Liệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử của 2.900 thường dân nổi bật thời Thanh, gồm 80 quyển
Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
gầy gò
(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)
thư tình
khinh suất; tuỳ tiện; liều lĩnh
tươi mát và mát mẻ; thư thái
nước ngọt; nước uống; nước trong
nước nhẹ (trái với nước nặng); xem lò phản ứng nước nhẹ 輕水反應堆|轻水反应堆
lò phản ứng nước nhẹ (LWR)
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
tường xây mộc không trát
chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản
huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề
cây thông
thu thập tình báo
nói ra hết (những gì trong lòng)
tâm tư; cảm xúc
biến thể của 情愫[qing2 su4]