Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
轻视
qīng shì

khinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt

Cụm từ
轻食
qīng shí

bữa ăn nhẹ; ăn vặt

Cụm từ
青史
qīng shǐ

biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]

Cụm từ
青石
qīng shí

đá xanh; đá vôi (cách nói thông tục)

Khẩu ngữ
晴时多云
qíng shí duō yún

phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)

Cụm từ
清史稿
Qīng shǐ gǎo

Bản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Triệu Nhĩ Tốn 趙爾巽|赵尔巽[Zhao4 Er3…

Cụm từ
清史馆
Qīng shǐ guǎn

cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh

Cụm từ
清史列传
Qīng shǐ Liè zhuàn

Liệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử của 2.900 thường dân nổi bật thời Thanh, gồm 80 quyển

Cụm từ
清实录
Qīng shí lù

Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển

Cụm từ
清瘦
qīng shòu

gầy gò

Cụm từ
轻手轻脚
qīng shǒu qīng jiǎo

(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)

Thành ngữ
情书
qíng shū

thư tình

Cụm từ
轻率
qīng shuài

khinh suất; tuỳ tiện; liều lĩnh

Cụm từ
清爽
qīng shuǎng

tươi mát và mát mẻ; thư thái

Cụm từ
清水
qīng shuǐ

nước ngọt; nước uống; nước trong

Cụm từ
轻水
qīng shuǐ

nước nhẹ (trái với nước nặng); xem lò phản ứng nước nhẹ 輕水反應堆|轻水反应堆

Cụm từ
轻水反应堆
qīng shuǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nước nhẹ (LWR)

Cụm từ
清水河
Qīng shuǐ hé

huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
清水河县
Qīng shuǐ hé xiàn

huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
清水墙
qīng shuǐ qiáng

tường xây mộc không trát

Cụm từ
清水寺
Qīng shuǐ sì

chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản

Cụm từ
清水县
Qīng shuǐ xiàn

huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
清水镇
Qīng shuǐ Zhèn

trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
青丝
qīng sī

tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)

Cụm từ
轻松
qīng sōng

nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề

Cụm từ
青松
qīng sōng

cây thông

Cụm từ
情蒐
qíng sōu

thu thập tình báo

Cụm từ
倾诉
qīng sù

nói ra hết (những gì trong lòng)

Cụm từ
情愫
qíng sù

tâm tư; cảm xúc

Cụm từ
情素
qíng sù

biến thể của 情愫[qing2 su4]

Cụm từ