Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
青森
Qīng sēn

tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
青森县
Qīng sēn xiàn

tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
情杀
qíng shā

giết người vì tình

Cụm từ
轻纱
qīng shā

vải mỏng; màn

Cụm từ
青山
qīng shān

đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)

Cụm từ
情商
qíng shāng

trí tuệ cảm xúc; chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数[qing2 xu4 shang1 shu4]); (Đài Loan) nhờ vả đặc biệt (ai đó)

Viết tắt
轻伤
qīng shāng

bị thương nhẹ; chấn thương nhẹ

Cụm từ
庆尚北道
Qìng shàng běi dào

Tỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]

Cụm từ
庆尚道
Qìng shàng dào

Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4]

Cụm từ
庆尚南道
Qìng shàng nán dào

Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]

Cụm từ
青山湖
Qīng shān hú

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山湖区
Qīng shān hú qū

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山绿水
qīng shān lǜ shuǐ

nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
青山区
Qīng shān qū

quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
青山州
qīng shān zhōu

Vermont (bang núi xanh)

Cụm từ
青少年
qīng shào nián

thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

Cụm từ
罄身
qìng shēn

trần truồng; khoả thân

Cụm từ
青神
Qīng shén

huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
庆生
qìng shēng

tổ chức sinh nhật

Cụm từ
轻生
qīng shēng

tự sát; tự tử

Cụm từ
轻省
qīng sheng

thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
轻声
qīng shēng

nhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính; nhấn nhẹ

Cụm từ
轻声细语
qīng shēng xì yǔ

nói chuyện nhẹ nhàng; thì thầm (thành ngữ)

Thành ngữ
罄身儿
qìng shēn r

biến thể er hoá của 罄身[qing4 shen1]

Cụm từ
请神容易送神难
qǐng shén róng yì sòng shén nán

mời thần dễ tiễn thần khó

Cụm từ
青神县
Qīng shén Xiàn

huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
情事
qíng shì

tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc; tình cảm; mối tình

Cụm từ
情势
qíng shì

tình hình; tình huống

Cụm từ
情诗
qíng shī

bài thơ tình

Cụm từ
请示
qǐng shì

xin chỉ thị

Cụm từ