Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
暖和
nuǎn huo

ấm; ấm áp

Cụm từ
暖轿
nuǎn jiào

kiệu kín

Cụm từ
暖流
nuǎn liú

dòng biển ấm; (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp

Cụm từ
暖炉
nuǎn lú

máy sưởi; bình tản nhiệt

Cụm từ
暖男
nuǎn nán

một người đàn ông hướng về gia đình, ân cần và bảo vệ

Cụm từ
暖暖
Nuǎn nuǎn

Khu Nuannuan của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
暖暖包
nuǎn nuǎn bāo

túi sưởi tay dùng một lần (Đài Loan)

Cụm từ
暖暖区
Nuǎn nuǎn Qū

Khu Nuannuan của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
暖棚
nuǎn péng

nhà kính; nhà kính nhựa

Cụm từ
暖瓶
nuǎn píng

bình giữ nhiệt

Cụm từ
暖气
nuǎn qì

hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm

Cụm từ
暖气机
nuǎn qì jī

bộ tản nhiệt; máy sưởi

Cụm từ
暖气片
nuǎn qì piàn

bộ tản nhiệt (để sưởi)

Cụm từ
暖融融
nuǎn róng róng

ấm áp dễ chịu; ấm cúng

Cụm từ
暖色
nuǎn sè

màu ấm (cổ); đặc biệt là vàng, cam hoặc đỏ

Cụm từ
暖水瓶
nuǎn shuǐ píng

bình giữ nhiệt hoặc chai giữ nhiệt

Cụm từ
暖洋洋
nuǎn yáng yáng

ấm; ấm áp dễ chịu

Cụm từ
暖意
nuǎn yì

sự ấm áp

Cụm từ
女伴
nǚ bàn

bạn đồng hành nữ

Cụm từ
女扮男装
nǚ bàn nán zhuāng

(phụ nữ) cải trang thành nam (thành ngữ)

Thành ngữ
奴婢
nú bì

đầy tớ nô lệ

Cụm từ
弩兵
nǔ bīng

lính mang nỏ; bộ binh vũ trang với nỏ

Cụm từ
女傧相
nǚ bīn xiàng

phù dâu

Cụm từ
努比亚
Nǔ bǐ yà

Nubia

Cụm từ
怒不可遏
nù bù kě è

không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ); cực kỳ tức giận

Thành ngữ
奴才
nú cai

nô lệ; nghĩa bóng: kẻ xu nịnh

Cụm từ
女厕
nǚ cè

nhà vệ sinh nữ; toilet nữ

Cụm từ
怒潮
nù cháo

sóng ngược (thủy triều); thuỷ triều cuộn dữ dội

Cụm từ
女乘务员
nǚ chéng wù yuán

tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên

Cụm từ
女衬衫
nǚ chèn shān

áo blouse

Cụm từ