Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
农作物
nóng zuò wù

cây trồng (nông nghiệp)

Cụm từ
nòu

chó dữ

Từ vựng
nòu

cái cuốc; cuốc; làm cỏ

Từ vựng
nòu

biến thể của 耨[nou4]

Từ vựng

nỗ lực; cố gắng

Từ vựng

bĩu môi

Từ vựng

nữ; phụ nữ; con gái

Từ vựng

nô lệ

Từ vựng

con; cháu

Từ vựng

nỏ

Từ vựng

tức giận; phẫn nộ; thịnh vượng; mạnh mẽ

Từ vựng

đá lửa; (hoán dụ) đầu mũi tên

Từ vựng

(văn học) lồng chim; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

dùng trong 胬肉[nu3 rou4]

Từ vựng

(văn học) ngựa kém

Từ vựng
nuǎn

biến thể cũ của 暖[nuan3]

Từ vựng
nuǎn

ấm; làm ấm

Từ vựng
nuǎn

biến thể của 暖[nuan3]

Từ vựng
nuǎn

biến thể của 暖[nuan3], ấm áp

Từ vựng
nuǎn

gửi tặng một bữa tiệc

Từ vựng
暖宝宝
nuǎn bǎo bǎo

túi sưởi ấm tay

Cụm từ
暖巢管家
nuǎn cháo guǎn jiā

quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng

Cụm từ
暖调
nuǎn diào

tông ấm; màu ấm

Cụm từ
暖房
nuǎn fáng

hệ thống sưởi; sưởi trung tâm; nhà kính; phòng kính; thăm tân gia

Cụm từ
暖锋
nuǎn fēng

front ấm (khí tượng)

Cụm từ
暖风
nuǎn fēng

gió ấm

Cụm từ
暖阁
nuǎn gé

phòng ấm; vách ngăn ấm của phòng

Cụm từ
暖烘烘
nuǎn hōng hōng

ấm áp; dễ chịu; ấm lòng

Cụm từ
暖壶
nuǎn hú

bình giữ nhiệt; bình thuỷ

Cụm từ
暖化
nuǎn huà

sự ấm lên

Cụm từ