Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hóa chất nông nghiệp; thuốc trừ sâu
nông nghiệp
Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp
tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)
máy móc nông nghiệp
khu vực nông nghiệp
hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
công nghệ sinh học nông nghiệp
sở nông nghiệp (cấp tỉnh)
hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
nông học
bạn nông dân của chúng ta (thuật ngữ chính trị dùng trong những năm đầu của Cách mạng Dân chủ Cũ, 1840-1919); (Đài Loan) (thông tục) nông dân
đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
đồn điền
phong trào nông dân (viết tắt của 農民運動|农民运动[nong2 min2 yun4 dong4])
Đại hội Thể thao Nông dân Toàn quốc Trung Quốc (đại hội thể thao cho nông dân tổ chức mỗi 4 năm từ 1988)
làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn
làm hỏng; làm rối
làm thẳng
dày; dặc; mạnh; màu sắc đậm; nặng (hương thơm); sâu sắc (tình bạn); sâu đậm (tác động)
áp xe
làm nhăn
trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
nông trại; trang trại
trang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
vốn nông thôn (tài chính)
(thông tục) lấy đi (cái gì); loại bỏ
gây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang (thành ngữ)
canh tác; hoa màu