Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc
La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
cá la hán
ốc tù và; vỏ sò dùng làm kèn tín hiệu
tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
biến thể của 羅睺|罗睺[luo2 hou2]
giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu; thụt lùi
quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
ổn định; thiết lập gia đình
thê thảm; tan tác hoàn toàn
chạy trốn trong thất bại; chạy biến
quả lạc (đậu phộng)
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật
quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
nghĩa đen: vuốt râu hổ; làm điều rất táo bạo
Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu
định cư (một nơi); cư trú lâu dài; (văn học) xóa tên ai đó khỏi sổ đăng ký
búi tóc xoắn ốc (trong làm tóc)
thiết bị chỉ có phần cứng; máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác; điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng
logic (từ mượn)
Gallen Lo (1962-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông
Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
chân vịt hoặc chong chóng
moay ơ cánh quạt
Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến