Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
罗兰
Luó lán

Roland (tên)

Cụm từ
罗勒
luó lè

húng quế (Ocimum basilicum)

Cụm từ
萝艻
luó lè

biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]

Cụm từ
落泪
luò lèi

rơi nước mắt; khóc

Cụm từ
瘰疬
luǒ lì

bệnh lao hạch (trong y học Trung Quốc)

Cụm từ
罗利
Luó lì

Raleigh, thủ phủ của Bắc Carolina

Cụm từ
萝莉
luó lì

một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)

Cụm từ
裸鲤
luǒ lǐ

cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)

Cụm từ
裸聊
luǒ liáo

trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)

Cụm từ
罗列
luó liè

liệt kê; liệt ra; (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra; rải rác

Cụm từ
萝莉控
luó lì kòng

lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm

Cụm từ
啰里啰嗦
luō li luō suo

dài dòng

Cụm từ
洛林
Luò lín

Lorraine (vùng ở Pháp)

Cụm từ
罗琳
Luó lín

Rowling (tên); Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả loạt tiểu thuyết Harry Potter

Cụm từ
洛隆
Luò lóng

huyện Lhorong, Tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛龙
Luò lóng

quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洛龙区
Luò lóng qū

quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洛隆县
Luò lóng xiàn

huyện Lhorong, tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
裸露
luǒ lù

trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra

Cụm từ
裸露狂
luǒ lù kuáng

chứng phô bày cơ thể

Cụm từ
洛伦茨
Luò lún cí

Lorentz (tên); Hendrik Lorentz (1853-1928), nhà vật lý người Hà Lan, giải Nobel 1902

Cụm từ
罗伦斯
Luó lún sī

Lawrence (thành phố ở Kansas, Mỹ)

Cụm từ
落落大方
luò luò dà fāng

(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó

Cụm từ
落落寡合
luò luò guǎ hé

lạnh lùng; xa cách; khó giao tiếp

Cụm từ
落落寡欢
luò luò guǎ huān

u sầu; không vui

Cụm từ
落落寡交
luò luò guǎ jiāo

lạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
落落难合
luò luò nán hé

người cô độc; khó hoà hợp với người khác

Cụm từ
罗缕纪存
luó lǚ jì cún

ghi chép và lưu giữ

Cụm từ
罗马
Luó mǎ

Rome, thủ đô của Ý

Cụm từ
落马
luò mǎ

(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)

Cụm từ