Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
力战
lì zhàn

chiến đấu hết mình

Cụm từ
李湛
Lǐ Zhàn

Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827

Cụm từ
里长伯
lǐ zhǎng bó

trưởng khu phố

Cụm từ
利爪
lì zhǎo

móng vuốt sắc; móng chim

Cụm từ
李肇
Lǐ Zhào

Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường

Cụm từ
李肇星
Lǐ Zhào xīng

Lý Triệu Hưng (1940-), cựu ngoại trưởng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
李哲
Lǐ Zhé

Li Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710

Cụm từ
李振藩
Lǐ Zhèn fān

Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long 李小龍|李小龙[Li3 Xiao3 long2]

Cụm từ
例证
lì zhèng

ví dụ; trường hợp điển hình

Cụm từ
力征
lì zhēng

bằng vũ lực; chinh phục bằng vũ trang; sức mạnh

Cụm từ
力争
lì zhēng

làm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ

Cụm từ
立正
lì zhèng

đứng thẳng; nghiêm! (mệnh lệnh cho quân đội)

Cụm từ
李政道
Lǐ Zhèng dào

Lý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Trung Quốc, Đại học Columbia, giải Nobel 1957

Cụm từ
力争上游
lì zhēng shàng yóu

phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất; có hoài bão lớn

Thành ngữ
励志
lì zhì

theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng; tạo động lực

Cụm từ
吏治
lì zhì

phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp); thành tích trong công vụ

Cụm từ
李治
Lǐ Zhì

Li Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì 649-683

Cụm từ
李贽
Lǐ Zhì

Li Zhi (1527-1602), triết gia, nhà sử học và nhà văn cuối đời Minh

Cụm từ
理智
lǐ zhì

lý trí; trí tuệ; tính hợp lý; hợp lý

Cụm từ
礼制
lǐ zhì

phép tắc; hệ thống nghi lễ

Cụm từ
立志
lì zhì

quyết tâm; quyết chí

Cụm từ
荔枝
lì zhī

quả vải (Litchi chinensis Sonn.)

Cụm từ
莅止
lì zhǐ

tiếp cận; đến gần

Cụm từ
离职
lí zhí

rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức

Cụm từ
丽致
Lì zhì

Ritz (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
李直夫
Lǐ Zhí fū

Li Zhifu (khoảng thế kỷ 14), nhà viết kịch thời Nguyên, phong cách tạp kịch 雜劇|杂剧[za2 ju4]

Cụm từ
励志哥
lì zhì gē

(thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công

Cụm từ
荔枝核
lì zhī hé

hạt quả vải (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng

có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ

Thành ngữ
黎智英
Lí Zhì Yīng

Lai Chee-ying, còn gọi là Jimmy Lai (1947-), ông trùm truyền thông Hồng Kông, nhà phê bình nổi tiếng của ĐCSTQ và người ủng hộ phe dân chủ 民主派[Min2zhu3pai4]

Cụm từ