力征
bằng vũ lực; chinh phục bằng vũ trang; sức mạnh
bằng vũ lực; chinh phục bằng vũ trang; sức mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lực; (âm nhạc) cường độ
›力大无穷lì dà wú qióngsức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu
›力大无比lì dà wú bǐsức mạnh vô địch
›力心lì xīnđiểm tựa; trung tâm của lực
›力戒lì jiècố gắng hết sức để tránh; đề phòng
›力拚lì pàn(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì)
›力挫lì cuògiành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt
›力帆Lì fānTập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.