李政道
Lý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Trung Quốc, Đại học Columbia, giải Nobel 1957
Lý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Trung Quốc, Đại học Columbia, giải Nobel 1957
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Thừa Vãn (1875-1965), chính trị gia và nhà độc tài Hàn Quốc được đào tạo ở Mỹ, tổng thống Đại Hàn Dân…
›李成江Lǐ Chéng jiāngLi Chengjiang (1979-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc
›李斯特Lǐ sī tèFerenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary; Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật…
›李成桂Lǐ Chéng guìYi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vua đầu tiên của triều đại Nhà Yi Triều Tiên (1392-1910)
›李敏勇Lǐ Mǐn yǒngLý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan
›李斯Lǐ SīLý Tư (khoảng 280-208 TCN), triết gia Pháp gia, thư pháp gia và tể tướng nước Tần và triều đại Tần từ năm…
›李怀远Lǐ Huái yuǎnLi Huaiyuan (-756), quan chức cao cấp thời nhà Đường
›李悝Lǐ KuīLi Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.