李贽
Li Zhi (1527-1602), triết gia, nhà sử học và nhà văn cuối đời Minh
Li Zhi (1527-1602), triết gia, nhà sử học và nhà văn cuối đời Minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nguyên Triết Lý (1936-), nhà hóa học người Đài Loan và là người đoạt giải Nobel năm 1986
›李贺Lǐ HèLi He (790-816), nhà thơ đời Đường
›李英儒Lǐ Yīng rúLi Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn…
›李自成Lǐ Zì chéngLý Tự Thành (1605-1645), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân cuối triều Minh
›李适Lǐ KuòLi Kuo, tên cá nhân của hoàng đế thứ mười nhà Đường, Đức Tông 德宗[De2 Zong1], (742-805), trị vì 779-805
›李豫Lǐ YùLi Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗[Tai4 zong1] (727-779), trị vì 762-779
›李诚恩Lǐ Chéng ēnEuna Li, nữ nhà báo người Mỹ gốc Hàn bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009
›李长春Lǐ Cháng chūnLi Changchun (1944-), chính trị gia Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.