Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
thô lỗ; man rợ
hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc
dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]
luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ
biến thể cũ của 壟|垄[long3]
dốc; cheo leo (của núi)
đường nhỏ; hẻm
gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)
dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]
dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
(văn học) cửa sổ; (văn học) lồng cho động vật
biến thể tiếng Nhật của 瀧|泷[long2]
ghềnh; thác nước; mưa xối xả
tiếng trang sức ngọc kêu
bệnh tật; bí tiểu
dùng trong 矇矓|蒙眬[meng2 long2]
nghiền; xay
biến thể của 礱|砻, nghiền; xay
khoang; lỗ
biến thể tiếng Nhật của 龍|龙
biến thể cũ của 籠|笼[long2]
bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2]
điếc
Polygonum posumbu
biến thể của 弄[long4]
thung lũng dài và rộng
đi
hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng
tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]