李肇星
Lý Triệu Hưng (1940-), cựu ngoại trưởng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Lý Triệu Hưng (1940-), cựu ngoại trưởng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
›李自成Lǐ Zì chéngLý Tự Thành (1605-1645), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân cuối triều Minh
›李舜臣Lǐ Shùn chénYi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại…
›李缨Lǐ YīngLi Ying (1963-), đạo diễn phim tài liệu người Trung Quốc học tại Nhật Bản
›李英儒Lǐ Yīng rúLi Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn…
›李维史陀Lǐ wéi Shǐ tuóClaude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân chủng học xã hội người Pháp
›李豫Lǐ YùLi Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗[Tai4 zong1] (727-779), trị vì 762-779
›李耳Lǐ ĚrLão Tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.