李振藩
Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long 李小龍|李小龙[Li3 Xiao3 long2]
Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long 李小龍|李小龙[Li3 Xiao3 long2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Chengjiang (1979-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc
›李恒Lǐ HéngLi Heng, tên cá nhân của Đường Mục Tông 穆宗[Mu4 Zong1], hoàng đế thứ mười ba của nhà Đường (795-824), trị vì…
›李忱Lǐ ChénLi Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859)…
›李旦Lǐ DànLi Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì…
›李承晚Lǐ Chéng wǎnLý Thừa Vãn (1875-1965), chính trị gia và nhà độc tài Hàn Quốc được đào tạo ở Mỹ, tổng thống Đại Hàn Dân…
›李政道Lǐ Zhèng dàoLý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Trung Quốc, Đại học Columbia, giải Nobel 1957
›李敏勇Lǐ Mǐn yǒngLý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan
›李成桂Lǐ Chéng guìYi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vua đầu tiên của triều đại Nhà Yi Triều Tiên (1392-1910)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.