李湛
Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827
Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Cui, tên cá nhân của Đường Ý Tông 懿宗[Yi4 zong1] thứ mười tám (833-873), trị vì 859-873
›李瀍Lǐ ChánLi Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846
›李治Lǐ ZhìLi Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì…
›李渊Lǐ YuānLi Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì…
›李煜Lǐ YùLi Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李泽楷Lǐ Zé kǎiRichard Li (1966-), doanh nhân và nhà từ thiện Hồng Kông
›李清照Lǐ Qīng zhàoLi Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
›李源潮Lǐ Yuán cháoLi Yuanchao (1950-), phó chủ tịch Trung Quốc từ 2013-2018
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.