李肇
Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li He (790-816), nhà thơ đời Đường
›李绿园Lǐ Lǜ yuánLý Lục Viên (1707-1790), nhà văn thời Thanh, tác giả tiểu thuyết Đèn Đường Nhánh 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]
›李肇星Lǐ Zhào xīngLý Triệu Hưng (1940-), cựu ngoại trưởng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›李英儒Lǐ Yīng rúLi Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn…
›李缨Lǐ YīngLi Ying (1963-), đạo diễn phim tài liệu người Trung Quốc học tại Nhật Bản
›李诵Lǐ SòngLi Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806
›李维史陀Lǐ wéi Shǐ tuóClaude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân chủng học xã hội người Pháp
›李豫Lǐ YùLi Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗[Tai4 zong1] (727-779), trị vì 762-779
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.