例证
ví dụ; trường hợp điển hình
ví dụ; trường hợp điển hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường hợp; (ví dụ); ví dụ; LT:個|个[ge4]
›例行公事lì xíng gōng shìcông việc thường lệ; thói quen thông thường; chỉ là hình thức
›例假lì jiàkỳ nghỉ hợp pháp; (nói giảm) nghỉ kinh nguyệt; kỳ kinh nguyệt
›例语lì yǔcâu ví dụ
›例题lì tíbài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp; câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi); câu hỏi mẫu
›例言lì yánlời nói đầu
›例行lì xíngcông việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ
›例示lì shìđể làm ví dụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.