Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
蛎鹬
lì yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim bắt cá châu Âu (Haematopus ostralegus)

Cụm từ
隶圉
lì yǔ

đầy tớ; thuộc hạ

Cụm từ
鲤鱼
lǐ yú

cá chép

Cụm từ
鳢鱼
lǐ yú

cá quả đen (Channa maculata)

Cụm từ
丽语
lì yǔ

lời văn hoa mỹ

Cụm từ
李渊
Lǐ Yuān

Li Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì 618-626

Cụm từ
栗鸢
lì yuān

(loài chim ở Trung Quốc) Diều hâu Brahminy (Haliastur indus)

Cụm từ
立院
Lì yuàn

Viện Lập pháp (Đài Loan); viết tắt của 立法院[Li4 fa3 yuan4]

Viết tắt
篱垣
lí yuán

hàng rào; hàng giậu

Cụm từ
里院
lǐ yuàn

sân trong (trong nhà kiểu tứ hợp viện)

Cụm từ
李源潮
Lǐ Yuán cháo

Li Yuanchao (1950-), phó chủ tịch Trung Quốc từ 2013-2018

Cụm từ
李元昊
Lǐ Yuán hào

Li Yuanhao (1003-1048), quốc vương sáng lập Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4] ở khu vực Ninh Hạ hiện đại 寧夏|宁夏[Ning2 xia4]

Cụm từ
李远哲
Lǐ Yuǎn zhé

Nguyên Triết Lý (1936-), nhà hóa học người Đài Loan và là người đoạt giải Nobel năm 1986

Cụm từ
梨园子弟
lí yuán zǐ dì

diễn viên opera Trung Quốc

Cụm từ
李宇春
Lǐ Yǔ chūn

Li Yuchun hay Chris Lee (1984-), ca sĩ nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
礼乐
lǐ yuè

(Nho giáo) lễ và nhạc (phương tiện quản lý xã hội)

Cụm từ
立约
lì yuē

ký hợp đồng

Cụm từ
里约
lǐ yuē

thỏa thuận giữa cư dân của một 里[li3], một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn (Đài Loan)

Cụm từ
礼乐崩坏
lǐ yuè bēng huài

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
里约热内卢
Lǐ yuē rè nèi lú

Rio de Janeiro

Cụm từ
李约瑟
Lǐ Yuē sè

Joseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh và tác giả cuốn Khoa học và Civilization ở Trung Quốc

Cụm từ
李云娜
Lǐ Yún nà

Euna Lee (phiên âm), nữ nhà báo người Mỹ bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009; cũng viết là 李誠恩|李诚恩[Li3 Cheng2 en1]

Cụm từ
鲤鱼旗
lǐ yú qí

koinobori, cá chép giấy Nhật Bản bay trong gió để mừng Ngày Thiếu nhi

Cụm từ
鲤鱼跳龙门
lǐ yú tiào lóng mén

có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn

Thành ngữ
利欲心
lì yù xīn

tính tham lam

Cụm từ
利欲熏心
lì yù xūn xīn

mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)

Thành ngữ
礼赞
lǐ zàn

ca ngợi; làm tốt lắm, hoan hô!

Cụm từ
理则
lǐ zé

nguyên tắc; lôgic

Cụm từ
李泽楷
Lǐ Zé kǎi

Richard Li (1966-), doanh nhân và nhà từ thiện Hồng Kông

Cụm từ
理则学
lǐ zé xué

lôgic

Cụm từ