Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
金沙镇
Jīn shā zhèn

trấn Chinsha ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
紧身
jǐn shēn

bó sát cơ thể

Cụm từ
谨慎
jǐn shèn

cẩn thận; thận trọng

Cụm từ
进身
jìn shēn

được thăng tiến lên cấp bậc cao hơn

Cụm từ
今生
jīn shēng

đời này

Cụm từ
噤声
jìn shēng

giữ im lặng

Cụm từ
晋升
jìn shēng

thăng chức lên vị trí cao hơn

Cụm từ
噤声令
jìn shēng lìng

lệnh bịt miệng

Cụm từ
进身之阶
jìn shēn zhī jiē

bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn

Cụm từ
今世
jīn shì

đời này; thời này

Cụm từ
津市
Jīn shì

Jinshi, thành phố cấp huyện ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
浸湿
jìn shī

ngâm; làm ướt; bão hòa

Cụm từ
尽是
jìn shì

đầy; hoàn toàn

Cụm từ
禁食
jìn shí

nhịn ăn; kiêng ăn; cấm ăn (một số thực phẩm); một kỳ nhịn ăn

Cụm từ
紧实
jǐn shí

chặt; chắc; dày; nhồi kín

Cụm từ
近视
jìn shì

cận thị; tầm nhìn ngắn

Cụm từ
进士
jìn shì

tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử

Cụm từ
进食
jìn shí

dùng bữa

Cụm từ
金史
Jīn shǐ

Lịch sử triều đại Kim Nữ Chân, cuốn thứ hai mươi hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345, trong triều đại…

Cụm từ
金氏
Jīn shì

Guinness (tên) (Đài Loan)

Cụm từ
金石
jīn shí

kim loại và đá; bóng: vật cứng; khắc trên kim loại hoặc đồng

Cụm từ
金饰
jīn shì

trang sức bằng vàng

Cụm từ
金狮奖
Jīn shī jiǎng

Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
今时今日
jīn shí jīn rì

thời buổi này (tiếng địa phương)

Cụm từ
金石良言
jīn shí liáng yán

lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Thành ngữ
尽释前嫌
jìn shì qián xián

quên đi thù hận trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
津市市
Jīn shì shì

Jinshi, thành phố cấp huyện ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
金石学
jīn shí xué

kim thạch học

Cụm từ
禁受
jīn shòu

chịu đựng; chịu được

Cụm từ
禁售
jìn shòu

cấm bán

Cụm từ