金石
kim loại và đá; bóng: vật cứng; khắc trên kim loại hoặc đồng
kim loại và đá; bóng: vật cứng; khắc trên kim loại hoặc đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim thạch học
›金田起义Jīn tián qǐ yìKhởi nghĩa Kim Điền
›金田村Jīn tián cūnlàng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平[Gui4 ping2], địa khu Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây, điểm khởi phát…
›金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›金秀县Jīn xiù xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›金瓶梅词话Jīn Píng Méi Cí HuàKim Bình Mai, hay Kim Bình Mai từ thoại (1617), tiểu thuyết thời Minh viết bằng bạch thoại, từng tai tiếng…
›金眼鹛雀jīn yǎn méi què(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)
›金眶鹟莺jīn kuàng wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.