Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
襟素
jīn sù

tấm lòng chân thật

Cụm từ
今岁
jīn suì

(văn học) năm nay

Cụm từ
紧随其后
jǐn suí qí hòu

theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
紧缩
jǐn suō

(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt; thắt lưng buộc bụng; suy giảm kinh tế

Cụm từ
津塔
Jīn tǎ

Tháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1 rong2 Zhong1 xin1], tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân

Viết tắt
金塔
Jīn tǎ

huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
金台
Jīn tái

Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
金台区
Jīn tái Qū

Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
金坛
Jīn tán

Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
金堂
Jīn táng

huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
金汤
jīn tāng

thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])

Viết tắt
金汤力
jīn tāng lì

(từ mượn) gin và tonic

Cụm từ
金堂县
Jīn táng xiàn

huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
金坛市
Jīn tán shì

Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
金塔县
Jīn tǎ xiàn

huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
近藤
Jìn téng

Kondō (họ Nhật Bản)

Cụm từ
今天
jīn tiān

hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ

Cụm từ
金田村
Jīn tián cūn

làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平[Gui4 ping2], địa khu Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc 太平天國|太平天国[Tai4 ping2 Tian1 guo2]…

Cụm từ
金天翮
Jīn Tiān hé

Jin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội 孽海花[Nie4 hai3 hua1]

Cụm từ
金田起义
Jīn tián qǐ yì

Khởi nghĩa Kim Điền

Cụm từ
金条
jīn tiáo

thanh vàng

Cụm từ
津贴
jīn tiē

trợ cấp

Cụm từ
紧贴
jǐn tiē

dán sát vào; áp sát

Cụm từ
今体诗
jīn tǐ shī

giống như 近體詩|近体诗[jin4 ti3 shi1]

Cụm từ
近体诗
jìn tǐ shī

một thể loại thơ phát triển vào thời nhà Đường, đặc trưng bởi hình thức chặt chẽ

Cụm từ
金铜合铸
jīn tóng hé zhù

hợp kim vàng đồng

Cụm từ
金童玉女
jīn tóng yù nǚ

nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ đáng yêu; cặp đôi vàng; nghĩa bóng: cặp đôi trẻ trung xinh đẹp (được…

Thành ngữ
劲头
jìn tóu

nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống; sức mạnh

Cụm từ
浸透
jìn tòu

ngâm; thấm đẫm; ướt sũng; thấm qua

Cụm từ
尽头
jìn tóu

kết thúc; cực điểm; giới hạn

Cụm từ