Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
进士進士

jìn shì

进士 là gì?

进士 [jìn shì] có nghĩa là tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 进士 trong tiếng Việt

tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử

Cách đọc và ghi nhớ 进士

进士 được đọc là jìn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan