晋升
thăng chức lên vị trí cao hơn
thăng chức lên vị trí cao hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhà Tấn (265-420)
›晋城Jìn chéngđịa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋中市Jìn zhōng shìthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋城市Jìn chéng shìđịa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋中Jìn zhōngthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋安Jìn ānJin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›晋安区Jìn ān QūJin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›晋察冀Jìn Chá JìSơn Tây 山西[Shan1 xi1], Sát Cáp Nhĩ 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3] và Hà Bắc 河北[He2 bei3] (ba tỉnh của Trung Hoa Dân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.