今世
đời này; thời này
đời này; thời này
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời buổi này (tiếng địa phương)
›今古文jīn gǔ wénNghiên cứu hoặc viết lại văn bản cổ điển thời nhà Hán trước, như sáu kinh điển Nho giáo 六經|六经[Liu4 jing1]
›今天jīn tiānhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
›今后jīn hòusau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ
›今文经jīn wén jīngtrường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
›今文经学jīn wén jīng xuétrường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
›今不如昔jīn bù rú xīmọi thứ không còn tốt như trước đây
›今井Jīn jǐngImai (họ tiếng Nhật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.