Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
谨守
jǐn shǒu

tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc)

Cụm từ
尽收眼底
jìn shōu yǎn dǐ

thu toàn bộ cảnh một lần; có cái nhìn toàn cảnh

Cụm từ
尽数
jǐn shù

(Đài Loan) toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ

Cụm từ
晋书
Jìn shū

Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡|房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648 trong triều đại nhà Đường 唐朝[Tang2…

Cụm từ
尽数
jìn shù

toàn bộ; tất cả; hết thảy

Cụm từ
禁书
jìn shū

sách bị cấm

Cụm từ
金属
jīn shǔ

kim loại; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
金属板
jīn shǔ bǎn

tấm kim loại

Cụm từ
金属棒
jīn shǔ bàng

thanh kim loại

Cụm từ
金属薄片
jīn shǔ báo piàn

lá kim loại; âm đọc Đài Loan [jin1 shu3 bo2 pian4]

Cụm từ
浸水
jìn shuǐ

nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước; nước tưới tiêu

Cụm từ
进水
jìn shuǐ

bị nước vào (tai, giày,...); bị ngập nước; nước chảy vào

Cụm từ
金水
Jīn shuǐ

Quận Kim Thủy của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
进水口
jìn shuǐ kǒu

cửa vào nước

Cụm từ
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái

nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái

Thành ngữ
近水楼台先得月
jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè

gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ); được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng

Thành ngữ
金水区
Jīn shuǐ Qū

Quận Jinshui của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
进水闸
jìn shuǐ zhá

cửa nhận nước; cống đầu vào

Cụm từ
金属键
jīn shǔ jiàn

liên kết kim loại

Cụm từ
金属疲劳
jīn shǔ pí láo

mỏi kim loại

Cụm từ
金属外壳
jīn shǔ wài ké

vỏ kim loại

Cụm từ
金属线
jīn shǔ xiàn

dây kim loại

Cụm từ
近似
jìn sì

tương tự; khoảng như; xấp xỉ; phương pháp xấp xỉ

Cụm từ
近似等级
jìn sì děng jí

bậc xấp xỉ

Cụm từ
金斯敦
Jīn sī dūn

Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica

Cụm từ
金丝猴
jīn sī hóu

khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)

Cụm từ
近似解
jìn sì jiě

nghiệm xấp xỉ

Cụm từ
金丝雀
jīn sī què

chim hoàng yến

Cụm từ
金丝燕
jīn sī yàn

Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và Aerodramus maximus – làm tổ được thu…

Cụm từ
尽速
jìn sù

nhanh nhất có thể

Cụm từ