Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
竞争力
jìng zhēng lì

khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争模式
jìng zhēng mó shì

mô hình cạnh tranh

Cụm từ
警政署
Jǐng zhèng shǔ

Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]

Viết tắt
竞争性
jìng zhēng xìng

mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争者
jìng zhēng zhě

đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
荆榛满目
jīng zhēn mǎn mù

gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Thành ngữ
劲直
jìng zhí

mạnh mẽ và ngay thẳng

Cụm từ
径直
jìng zhí

trực tiếp

Cụm từ
景致
jǐng zhì

quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng

Cụm từ
净值
jìng zhí

giá trị ròng; tài sản ròng

Cụm từ
精致
jīng zhì

tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã

Cụm từ
精制
jīng zhì

tinh chế

Cụm từ
迳直
jìng zhí

thẳng; trực tiếp

Cụm từ
静止
jìng zhǐ

tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên

Cụm từ
静止锋
jìng zhǐ fēng

front cố định (khí tượng)

Cụm từ
精致露营
jīng zhì lù yíng

cắm trại sang trọng (từ mới khoảng năm 2019)

Cụm từ
敬重
jìng zhòng

kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ

Cụm từ
净重
jìng zhòng

trọng lượng tịnh

Cụm từ
警种
jǐng zhǒng

phân loại cảnh sát; hoạt động chuyên ngành của cảnh sát (giao thông, biên phòng, hình sự, v.v.)

Cụm từ
警钟
jǐng zhōng

chuông báo động

Cụm từ
荆州
Jīng zhōu

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
靖州
Jìng zhōu

huyện tự trị Miêu và Đồng Jingzhou ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hunan

Cụm từ
靖州苗族侗族自治县
Jìng zhōu Miáo zú Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
荆州区
Jīng zhōu qū

quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
荆州市
Jīng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc

Cụm từ
靖州县
Jìng zhōu xiàn

huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
敬祝
jìng zhù

kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn

Cụm từ
竞逐
jìng zhú

cạnh tranh; thi đấu; theo đuổi

Cụm từ
经传
jīng zhuàn

tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)

Cụm từ
晶状
jīng zhuàng

kết tinh

Cụm từ