敬祝
敬祝 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 敬祝 trong tiếng Việt
kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn
kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn