Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
今后
jīn hòu

sau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ

Cụm từ
金喉拟啄木鸟
jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng vàng (Megalaima franklinii)

Cụm từ
近乎
jìn hu

gần gũi; thân mật

Cụm từ
金湖
Jīn hú

huyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô; thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan

Cụm từ
进化
jìn huà

tiến hóa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
金华
Jīn huá

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cụm từ
金华火腿
Jīn huá huǒ tuǐ

giăm bông Jinhua

Cụm từ
襟怀
jīn huái

tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc); tâm trí

Cụm từ
襟怀坦白
jīn huái tǎn bái

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
襟怀夷旷
jīn huái yí kuàng

tư tưởng rộng rãi

Cụm từ
进化论
jìn huà lùn

thuyết tiến hóa của Darwin

Cụm từ
尽欢
jìn huān

vui vẻ tận hưởng

Cụm từ
尽欢而散
jìn huān ér sàn

tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay

Thành ngữ
金黄
jīn huáng

vàng kim; vàng óng

Cụm từ
金黄鹂
jīn huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh Âu Á (Oriolus oriolus)

Cụm từ
金黄色
jīn huáng sè

màu vàng kim

Cụm từ
金华市
Jīn huá shì

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cụm từ
晋惠帝
Jìn Huì dì

Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307

Cụm từ
金汇兑本位制
jīn huì duì běn wèi zhì

chế độ bản vị hối đoái vàng (kinh tế)

Cụm từ
进货
jìn huò

nhập hàng; bổ sung hàng

Cụm từ
近乎同步
jìn hū tóng bù

gần đồng bộ

Cụm từ
金湖县
Jīn hú xiàn

huyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
金湖镇
Jīn hú zhèn

thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan

Cụm từ
几年
jǐ nián

mấy năm; vài năm; mấy năm?

Cụm từ
积年
jī nián

trong một thời gian dài; qua nhiều năm; cũ; cao tuổi

Cụm từ
笄年
jī nián

bắt đầu trưởng thành (của con gái)

Cụm từ
纪年
jì nián

ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử

Cụm từ
纪念
jì niàn

tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

Cụm từ
记念
jì niàn

biến thể của 紀念|纪念[ji4 nian4]

Cụm từ
鸡年
jī nián

Năm con Gà (ví dụ: 2005)

Cụm từ