Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
极南
jí nán

cực nam

Cụm từ
济南
Jǐ nán

Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
金安
Jīn ān

Jin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
暨南大学
Jì nán Dà xué

Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải

Cụm từ
晋安区
Jìn ān Qū

Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
金安区
Jīn ān Qū

Jin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
济南市
Jǐ nán shì

Thành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
紧巴
jǐn bā

chật vật (tức là thiếu tiền); khó khăn; giống như 緊巴巴|紧巴巴

Cụm từ
紧巴巴
jǐn bā bā

chật kín; khan hiếm (tức là thiếu tiền)

Cụm từ
津巴布韦
Jīn bā bù wéi

Zimbabwe

Cụm từ
金榜
jīn bǎng

(nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng; (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh

Cụm từ
金榜题名
jīn bǎng tí míng

đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
金斑鸻
jīn bān héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Thái Bình Dương (Pluvialis fulva)

Cụm từ
尽饱
jìn bǎo

ăn no căng; ăn đến thoả mãn

Cụm từ
紧抱
jǐn bào

ôm chặt

Cụm từ
襟抱
jīn bào

hoài bão; khát vọng

Cụm từ
金宝
Jīn bǎo

Campbell (tên gọi); Kampar, thị trấn ở bang Perak, Malaysia

Cụm từ
金霸王
Jīn bà wáng

Duracell (thương hiệu pin của Mỹ, v.v.)

Cụm từ
金背三趾啄木鸟
jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng (Dinopium javanense)

Cụm từ
紧绷
jǐn bēng

căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng

Cụm từ
紧绷绷
jǐn bēng bēng

chặt; căng; (mặt, môi) căng; căng thẳng

Cụm từ
金本位
jīn běn wèi

chế độ bản vị vàng

Cụm từ
紧逼
jǐn bī

thúc bách; áp sát

Cụm từ
紧闭
jǐn bì

đóng chặt; đóng kín; an toàn

Cụm từ
进逼
jìn bī

tiến sát đến cái gì đó; áp sát mục tiêu nào đó

Cụm từ
金币
jīn bì

đồng xu vàng

Cụm từ
金边
Jīn biān

Phnom Penh, thủ đô của Campuchia

Cụm từ
锦标
jǐn biāo

giải thưởng; cúp; danh hiệu

Cụm từ
锦标赛
jǐn biāo sài

cuộc thi vô địch; giải vô địch

Cụm từ
金碧辉煌
jīn bì huī huáng

vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)

Thành ngữ