金宝
Campbell (tên gọi); Kampar, thị trấn ở bang Perak, Malaysia
Campbell (tên gọi); Kampar, thị trấn ở bang Perak, Malaysia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金小蜂jīn xiǎo fēngmột loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)
›金寨Jīn zhàiJinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金宁乡Jīn níng xiāngxã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›金属jīn shǔkim loại; LT:種|种[zhong3]
›金宁Jīn níngxã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›金属外壳jīn shǔ wài kévỏ kim loại
›金富轼Jīn Fù shìKim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高麗|高丽[Gao1 li2], người biên soạn Tam quốc sử ký…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.