金安区
Jin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
Jin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
›金寨Jīn zhàiJinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金寨县Jīn zhài XiànJinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金天翮Jīn Tiān héJin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội…
›金富轼Jīn Fù shìKim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高麗|高丽[Gao1 li2], người biên soạn Tam quốc sử ký…
›金宇中Jīn Yǔ zhōngKim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo
›金宁Jīn níngxã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›金字塔式jīn zì tǎ shìtư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.