Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
襟抱

jīn bào

襟抱 là gì?

襟抱 [jīn bào] có nghĩa là hoài bão; khát vọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 襟抱 trong tiếng Việt

  1. hoài bão
  2. khát vọng

Cách đọc và ghi nhớ 襟抱

襟抱 được đọc là jīn bào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoài bão; khát vọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan