金本位
chế độ bản vị vàng
chế độ bản vị vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giải thưởng Giai điệu Vàng
›金星jīn xīngngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)
›金条jīn tiáothanh vàng
›金榜jīn bǎng(nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng; (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh
›金朝Jīn cháoTriều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều…
›金东Jīn dōngquận Jindong của thành phố Jinhua 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
›金东区Jīn dōng qūquận Jindong của thành phố Jinhua 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
›金曜日Jīn yào rìThứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.