Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
桓台县
Huán tái xiàn

huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
换汤不换药
huàn tāng bù huàn yào

đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung

Thành ngữ
欢腾
huān téng

hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4]

Cụm từ
欢天喜地
huān tiān xǐ dì

vui mừng; rất đỗi vui sướng; tinh thần phấn chấn

Cụm từ
换帖
huàn tiě

trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)

Cụm từ
幻听
huàn tīng

ảo giác thính giác

Cụm từ
环烃
huán tīng

hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen)

Cụm từ
唤头
huàn tou

nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý

Cụm từ
环烷烃
huán wán tīng

cycloalkane

Cụm từ
换位
huàn wèi

đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp

Cụm từ
环围
huán wéi

tạo thành vòng bao quanh

Cụm từ
环卫
huán wèi

vệ sinh công cộng; vệ sinh (đô thị); vệ sinh môi trường; viết tắt của 環境衛生|环境卫生[huan2 jing4 wei4 sheng1]

Viết tắt
环卫工人
huán wèi gōng rén

công nhân vệ sinh

Cụm từ
换位思考
huàn wèi sī kǎo

đặt mình vào vị trí của người khác

Cụm từ
环戊烯
huán wù xī

cyclopentene C5H8 (vòng năm nguyên tử carbon)

Cụm từ
欢喜
huān xǐ

vui vẻ; hân hoan; vui mừng; thích; ưa thích

Cụm từ
浣洗
huàn xǐ

giặt (quần áo)

Cụm từ
还席
huán xí

mời tiệc đáp lại

Cụm từ
环线
huán xiàn

đường vành đai; tuyến vòng (ví dụ: đường sắt hoặc tàu điện ngầm)

Cụm từ
环县
Huán xiàn

huyện Huan ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
幻想
huàn xiǎng

mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng

Cụm từ
幻象
huàn xiàng

ảo giác

Cụm từ
换向
huàn xiàng

chuyển mạch (điện)

Cụm từ
环香
huán xiāng

nhang vòng

Cụm từ
还乡
huán xiāng

(văn học) trở về quê hương

Cụm từ
还乡女
huán xiāng nǚ

(thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính…

Cụm từ
欢笑
huān xiào

cười vui vẻ; cười sảng khoái

Cụm từ
换新
huàn xīn

thay bằng cái mới; nâng cấp

Cụm từ
欢心
huān xīn

yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng

Cụm từ
欢欣
huān xīn

phấn khởi

Cụm từ