Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
欢娱
huān yú

giải trí; tiêu khiển; vui vẻ; hạnh phúc; niềm vui; trò tiêu khiển

Cụm từ
欢愉
huān yú

vui vẻ; hân hoan; vui mừng

Cụm từ
豢圉
huàn yǔ

chuồng trại cho động vật; nhà hoặc chuồng nuôi động vật

Cụm từ
还原
huán yuán

khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)

Cụm từ
还愿
huán yuàn

trả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ

Cụm từ
还原号
huán yuán hào

(ký hiệu nhạc) dấu bình, ♮

Cụm từ
还原剂
huán yuán jì

chất khử

Cụm từ
还原乳
huán yuán rǔ

sữa hoàn nguyên (Đài Loan)

Cụm từ
还原真相
huán yuán zhēn xiàng

làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc

Cụm từ
欢悦
huān yuè

hạnh phúc; vui sướng; vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
唤雨呼风
huàn yǔ hū fēng

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]

Thành ngữ
还债
huán zhài

trả nợ

Cụm từ
还账
huán zhàng

thanh toán sổ sách

Cụm từ
患者
huàn zhě

bệnh nhân; người chịu bệnh

Cụm từ
换证
huàn zhèng

đổi giấy tờ (thẻ ID, v.v.); để lại giấy tờ ở quầy để được vào

Cụm từ
缓征
huǎn zhēng

tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ

Cụm từ
换置
huàn zhì

hoán đổi; trao đổi; chuyển vị; thay thế

Cụm từ
寰螽
huán zhōng

con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus)

Cụm từ
环住
huán zhù

ôm chặt

Cụm từ
环状
huán zhuàng

hình vòng; hình xuyến; dạng vòng; giống như nhẫn

Cụm từ
环状列石
huán zhuàng liè shí

các cột đá đứng dạng tròn

Cụm từ
浣濯
huàn zhuó

rửa; tráng

Cụm từ
槵子
huàn zǐ

quả của cây bồ hòn (dùng làm tràng hạt Phật giáo)

Cụm từ
还嘴
huán zuǐ

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
鹮嘴鹬
huán zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ cong (Ibidorhyncha struthersii)

Cụm từ
唤作
huàn zuò

được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
唤做
huàn zuò

được gọi là; được nhắc đến là

Cụm từ
花炮
huā pào

pháo hoa

Cụm từ
花盆
huā pén

chậu hoa

Cụm từ
画皮
huà pí

da vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)

Cụm từ