Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đánh thức ai đó; khuấy động
hình vòng; (toán) hình vành khuyên
án treo; quản chế
đường vành đai
cấu trúc vòng
đường vòng; mạch
hố va chạm; núi hình vòng
phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi
phấn khởi; vui mừng quá đỗi
gấu mèo (Procyon lotor)
Biệt thự Sơn trang Hoàn Tú ở Tô Châu, Giang Tô
cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
rửa sạch oan khuất
mọc răng thay thế (sinh học); mọc răng vĩnh viễn thay cho răng sữa
tiệc mừng; lễ kỷ niệm
nuôi (một con vật); chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật); (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình
epoxy resin (hóa học)
ethylene oxide
nói cách khác
giặt quần áo
ảo ảnh; ảo tưởng
chào đón; chào mừng
chào mừng quý khách
tư thế cái ghế (yoga)
mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng
du lịch vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)
toàn bộ trái đất; vũ trụ
hoán dụ
thay lông; đổ lông