Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
鼓楼
gǔ lóu

tháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v

Cụm từ
孤陋寡闻
gū lòu guǎ wén

thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận

Cụm từ
锢漏锅
gù lòu guō

thợ hàn; thợ thủ công sửa nồi rò rỉ

Cụm từ
鼓楼区
Gǔ lóu Qū

Gulou, tên của các quận ở Nam Kinh (thuộc Giang Tô), Từ Châu (thuộc Giang Tô), Phúc Châu (thuộc Phúc Kiến) và Khai Phong (thuộc Hà Nam)

Cụm từ
古鲁
gǔ lǔ

guru (từ mượn)

Cụm từ
咕噜
gū lu

(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc; tiếng uống ừng ực

Cụm từ
轱辘
gū lù

bánh xe; lăn; cũng đọc là [gu1 lu5]

Cụm từ
骨碌
gū lu

lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu5]

Cụm từ
孤鸾年
gū luán nián

năm không tốt cho hôn nhân

Cụm từ
古鲁鲁
gǔ lǔ lǔ

(từ tượng thanh) âm thanh của vật lăn

Cụm từ
骨碌碌
gū lù lù

(từ tượng thanh) lăn tròn; quay vòng; cũng đọc là [gu1 lu1 lu1]; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu4 lu5]

Cụm từ
古罗马
gǔ Luó mǎ

La Mã cổ đại

Cụm từ
咕噜肉
gū lū ròu

thịt chua ngọt (thịt heo)

Cụm từ
顾虑
gù lǜ

mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng về; quan tâm đến

Cụm từ
姑妈
gū mā

(thân mật) chị gái đã lấy chồng của bố; cô ruột

Cụm từ
箍麻
gū má

bị tê (do buộc quá chặt)

Cụm từ
顾眄
gù miǎn

quay đầu nhìn xung quanh

Cụm từ
股民
gǔ mín

nhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu

Cụm từ
沽名钓誉
gū míng diào yù

cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen

Thành ngữ
顾名思义
gù míng sī yì

như tên gọi đã gợi ý

Cụm từ
估摸
gū mo

ước chừng; đoán

Cụm từ
骨膜
gǔ mó

màng xương (bao phủ xương)

Cụm từ
鼓膜
gǔ mó

màng nhĩ; màng tai

Cụm từ
古墓
gǔ mù

ngôi mộ cổ (khảo cổ)

Cụm từ
姑母
gū mǔ

chị hoặc em gái của cha; cô ruột

Cụm từ
故墓
gù mù

ngôi mộ cổ

Cụm từ
钴𬭁
gǔ mǔ

(văn học) bàn ủi quần áo

Từ vựng
古墓丽影
Gǔ mù Lì yǐng

Tomb Raider (trò chơi máy tính)

Cụm từ
古墓葬群
gǔ mù zàng qún

(khảo cổ) quần thể mộ táng

Cụm từ
gǔn

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 2)

Từ vựng