Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gùn

gậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện

Từ vựng
gǔn

sôi; lăn; cút đi; cút xéo đi

Từ vựng
gǔn

lu; làm phẳng bằng lu

Từ vựng
gǔn

dây; thắt lưng thêu; may

Từ vựng
gǔn

vun gốc cây

Từ vựng
gǔn

long bào

Từ vựng
gǔn

con lăn

Từ vựng
Gǔn

biến thể của 鯀|鲧[Gun3]

Từ vựng
Gǔn

Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]

Từ vựng
姑奶奶
gū nǎi nai

cô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã lấy chồng; (cách xưng hô mạnh mẽ của phụ nữ khi cãi nhau) tôi; tao; bà…

Cụm từ
孤男寡女
gū nán guǎ nǚ

một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân; người độc thân; một nam một nữ ở cùng nhau (thường trong bối cảnh riêng tư)

Cụm từ
棍棒
gùn bàng

gậy; côn; que

Cụm từ
滚边
gǔn biān

viền, mép (của váy áo, v.v.)

Cụm từ
绲边
gǔn biān

viền, mép (của váy áo, v.v.)

Cụm từ
滚彩蛋
gǔn cǎi dàn

lăn trứng (trẻ em lăn trứng luộc được trang trí xuống đồi vào lễ Phục Sinh)

Cụm từ
滚床单
gǔn chuáng dān

(khẩu ngữ) quan hệ tình dục

Khẩu ngữ
滚蛋
gǔn dàn

cút đi!; biến đi!

Cụm từ
滚刀块
gǔn dāo kuài

miếng cắt được tạo bằng cách cắt xéo liên tục và xoay rau sau mỗi lần cắt

Cụm từ
滚刀肉
gǔn dāo ròu

người gây phiền phức; kẻ gây rối; đồ phiền toái

Cụm từ
滚动
gǔn dòng

lăn; (làm gì đó) lặp lại; cuộn (máy tính); mở rộng dần dần (kinh tế); ầm ầm (sấm)

Cụm từ
滚动条
gǔn dòng tiáo

thanh cuộn (máy tính)

Cụm từ
滚犊子
gǔn dú zi

(tiếng địa phương) Cút đi!; Biến đi!; Cút mẹ mày!

Cụm từ
滚沸
gǔn fèi

(chất lỏng) sôi

Cụm từ
滚瓜烂熟
gǔn guā làn shú

nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc lòng

Thành ngữ
滚瓜溜圆
gǔn guā liū yuán

(động vật) tròn và mập

Cụm từ
滚滚
gǔn gǔn

cuồn cuộn; lăn tròn

Cụm từ
顾念
gù niàn

quan tâm đến; lo lắng về

Cụm từ
姑娘
gū niang

cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ; con gái; cô (cách gọi cũ); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
孤鸟
gū niǎo

chim đơn độc; bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.)

Cụm từ
滚开
gǔn kāi

sôi (chất lỏng); nóng sôi; Cút đi!; Biến đi!; cút mẹ nó đi (thô tục)

Tiếng lóng xã hội