Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
古脊椎动物学
gǔ jǐ zhuī dòng wù xué

cổ sinh vật học động vật có xương sống

Cụm từ
股集资
gǔ jí zī

phát hành cổ phiếu

Cụm từ
故居
gù jū

nơi cư trú trước đây

Cụm từ
孤绝
gū jué

cô lập; đơn độc

Cụm từ
孤军奋战
gū jūn fèn zhàn

nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ

Thành ngữ
顾恺之
Gù Kǎi zhī

Cố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Lục triều tứ đại gia 六朝四大家

Cụm từ
谷糠
gǔ kāng

trấu hạt

Cụm từ
古柯
gǔ kē

(thực vật) coca (nguồn cocaine)

Cụm từ
谷壳
gǔ ké

vỏ (của gạo, v.v.); trấu

Cụm từ
贾客
gǔ kè

thương nhân (xưa)

Cụm từ
顾客
gù kè

khách hàng; thân chủ; LT:位[wei4]

Cụm từ
骨刻
gǔ kè

chạm khắc trên xương

Cụm từ
骨科
gǔ kē

chỉnh hình; phẫu thuật chỉnh hình

Cụm từ
古柯碱
gǔ kē jiǎn

cocaine (từ mượn)

Cụm từ
古坑
Gǔ kēng

Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
古坑乡
Gǔ kēng xiāng

Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
古柯树
gǔ kē shù

cây coca (nguồn cocaine)

Cụm từ
顾客至上
gù kè zhì shàng

khách hàng là thượng đế (thành ngữ)

Thành ngữ
谷口
Gǔ kǒu

Taniguchi (họ Nhật)

Cụm từ
孤苦伶仃
gū kǔ líng dīng

cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
孤苦零丁
gū kǔ líng dīng

biến thể của 孤苦伶仃[gu1 ku3 ling2 ding1]

Cụm từ
古拉格
gǔ lā gé

trại lao động cưỡng bức (từ mượn)

Cụm từ
古来
gǔ lái

từ thời cổ đại; luôn luôn như vậy

Cụm từ
古浪
Gǔ làng

huyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
古浪县
Gǔ làng xiàn

huyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
鼓浪屿
Gǔ làng yǔ

Cổ Lãng Tự, đảo nổi tiếng gần Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]

Cụm từ
古兰经
Gǔ lán jīng

kinh Koran

Cụm từ
古老
gǔ lǎo

cổ xưa; già; cổ kính

Cụm từ
孤老
gū lǎo

người già cô đơn; khách quen (ở nhà thổ)

Cụm từ
姑姥姥
gū lǎo lao

cô của mẹ; bà cô

Cụm từ