Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
光照
guāng zhào

sự chiếu sáng

Cụm từ
光照度
guāng zhào dù

độ rọi (vật lý)

Cụm từ
光照治疗
guāng zhào zhì liáo

liệu pháp ánh sáng; quang trị liệu

Cụm từ
光州
Guāng zhōu

Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2…

Cụm từ
广州
Guǎng zhōu

thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông

Cụm từ
光州广域市
Guāng zhōu guǎng yù shì

Quang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
广州美术学院
Guǎng zhōu Měi shù Xué yuàn

Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

Cụm từ
广州日报
Guǎng zhōu Rì bào

Quảng Châu Nhật Báo

Cụm từ
光州市
Guāng zhōu shì

Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam…

Cụm từ
广州市
Guǎng zhōu Shì

Quảng Châu, còn gọi là Canton, thành phố phó tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông

Cụm từ
广州中医药大学
Guǎng zhōu Zhōng yī yào Dà xué

Đại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu

Cụm từ
光柱
guāng zhù

chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)

Cụm từ
光追
guāng zhuī

dò tia (viết tắt của 光線追蹤|光线追踪[guang1 xian4 zhui1 zong1])

Viết tắt
光子
guāng zǐ

photon (vật lý hạt)

Cụm từ
广宗
Guǎng zōng

huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
广宗县
Guǎng zōng xiàn

huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
光宗耀祖
guāng zōng yào zǔ

làm rạng danh tổ tiên

Cụm từ
冠海雀
guān hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)

Cụm từ
关汉卿
Guān Hàn qīng

Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家

Cụm từ
观后感
guān hòu gǎn

ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)

Cụm từ
观后镜
guān hòu jìng

gương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)

Cụm từ
关乎
guān hū

liên quan đến; liên quan; về

Cụm từ
官话
guān huà

"công ngữ"; ngôn ngữ quan liêu; tiếng Quan Thoại

Cụm từ
惯坏
guàn huài

làm hư (một đứa trẻ)

Cụm từ
关怀
guān huái

chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến

Cụm từ
关怀备至
guān huái bèi zhì

chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
官宦
guān huàn

quan chức; quan lại

Cụm từ
官宦人家
guān huàn rén jiā

gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)

Cụm từ
观火
guān huǒ

nhìn thấu (tầm nhìn)

Cụm từ
观护所
guān hù suǒ

văn phòng quản chế

Cụm từ