Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sự chiếu sáng
độ rọi (vật lý)
liệu pháp ánh sáng; quang trị liệu
Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2…
thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông
Quang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc
Học viện Mỹ thuật Quảng Châu
Quảng Châu Nhật Báo
Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam…
Quảng Châu, còn gọi là Canton, thành phố phó tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông
Đại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu
chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
dò tia (viết tắt của 光線追蹤|光线追踪[guang1 xian4 zhui1 zong1])
photon (vật lý hạt)
huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
làm rạng danh tổ tiên
(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)
Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家
ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)
gương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)
liên quan đến; liên quan; về
"công ngữ"; ngôn ngữ quan liêu; tiếng Quan Thoại
làm hư (một đứa trẻ)
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
quan chức; quan lại
gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
nhìn thấu (tầm nhìn)
văn phòng quản chế