Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
光学雷达
guāng xué léi dá

lidar

Cụm từ
光学显微镜
guāng xué xiǎn wēi jìng

kính hiển vi quang học

Cụm từ
光学仪器
guāng xué yí qì

dụng cụ quang học

Cụm từ
光学字符识别
guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học (OCR)

Cụm từ
广雅
Guǎng yǎ

bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 爾雅|尔雅[Er3 ya3], 18.150 mục

Cụm từ
光艳
guāng yàn

tươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy

Cụm từ
广砚
Guǎng Yàn

Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)

Cụm từ
广阳
Guǎng yáng

quận Quảng Dương của thành phố Lang Phường 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
广阳区
Guǎng yáng qū

quận Guangyang của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
光耀
guāng yào

chói lọi; rực rỡ

Cụm từ
光耀门楣
guāng yào mén méi

vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Thành ngữ
广义
guǎng yì

nghĩa rộng; nghĩa tổng quát

Cụm từ
光遗传学
guāng yí chuán xué

quang di truyền học

Cụm từ
光阴
guāng yīn

thời gian có sẵn

Cụm từ
光影
guāng yǐng

ánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm

Cụm từ
光影效
guāng yǐng xiào

hiệu ứng ánh sáng

Cụm từ
光阴荏苒
guāng yīn rěn rǎn

Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)

Thành ngữ
光阴似箭
guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!

Thành ngữ
广义相对论
guǎng yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein

Cụm từ
广游
guǎng yóu

du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

Cụm từ
光源
guāng yuán

nguồn sáng

Cụm từ
广元
Guǎng yuán

Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广元市
Guǎng yuán shì

thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
光晕
guāng yùn

hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
广韵
Guǎng yùn

Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韻書|韵书[yun4 shu1] từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn

Cụm từ
广域市
guǎng yù shì

thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc

Cụm từ
广域网
guǎng yù wǎng

mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
广域网路
guǎng yù wǎng lù

mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
光泽
guāng zé

độ bóng; độ sáng

Cụm từ
光泽县
Guāng zé xiàn

huyện Quang Trạch ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ