Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
风邪
fēng xié

tà khí (y học cổ truyền)

Cụm từ
奉系军阀
Fèng xì jūn fá

phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
丰溪里
Fēng xī lǐ

P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên

Cụm từ
奉新
Fèng xīn

huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
奉辛比克党
Fèng xīn bǐ kè dǎng

Funcinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)

Cụm từ
奉行
fèng xíng

theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)

Cụm từ
风行
fēng xíng

trở nên thịnh hành; phổ biến; được ưa chuộng

Cụm từ
风行一时
fēng xíng yī shí

phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian

Cụm từ
奉新县
Fèng xīn xiàn

huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
风信子
fēng xìn zǐ

hoa dạ lan hương

Cụm từ
丰胸
fēng xiōng

xem 隆胸[long2 xiong1]

Cụm từ
逢凶化吉
féng xiōng huà jí

biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Thành ngữ
俸恤
fèng xù

lương và lương hưu

Cụm từ
风穴
fēng xué

hang gió

Cụm từ
风雅
fēng yǎ

có văn hóa; tinh tế

Cụm từ
烽烟
fēng yān

đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa

Cụm từ
凤眼
fèng yǎn

mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng

Cụm từ
封檐板
fēng yán bǎn

tấm diềm mái; tấm che mưa; tấm mái hắt (xây dựng)

Cụm từ
烽烟遍地
fēng yān biàn dì

đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
奉养
fèng yǎng

chăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]

Cụm từ
凤阳
Fèng yáng

Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
凤阳县
Fèng yáng Xiàn

Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
凤眼兰
fèng yǎn lán

lục bình

Cụm từ
烽烟四起
fēng yān sì qǐ

nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
烽烟四起,战火纷飞
fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
枫叶
fēng yè

lá phong

Cụm từ
封一
fēng yī

bìa trước

Cụm từ
封邑
fēng yì

phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ (xưa)

Cụm từ
风衣
fēng yī

áo gió; áo khoác chắn gió; áo khoác gió; LT:件[jian4]

Cụm từ
缝衣工人
féng yī gōng rén

công nhân may

Cụm từ