Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mào lớn (Podiceps cristatus)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Aythya fuligula)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào đuôi dài (Leptopoecile elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mỏ sẻ (Spizixos canifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) yến cây mào (Hemiprocne coronata)
(loài chim ở Trung Quốc) loài séo mào (Emberiza lathami)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng mào (Accipiter trivirgatus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng mào (Nisaetus cirrhatus)
vẹt mào (động vật học)
đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)
điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương
điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)
phụ trách; chịu trách nhiệm; đoạn rẽ nhánh
(tiền tố) quang phổ
phương pháp đo quang phổ
máy quang phổ
(phương ngữ) ra ở riêng; (thể thao, v.v.) phân tích lý do thất bại
giành chức vô địch; (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử
chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
hương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt
coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
dương xỉ phượng vĩ (dương xỉ thuộc chi Pteris); (đặc biệt) dương xỉ nhện (Pteris multifida)
cá cơm
trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che
nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh
sáp ong; tổ ong