Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
凤头䴙䴘
fèng tóu pì tī

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mào lớn (Podiceps cristatus)

Cụm từ
凤头潜鸭
fèng tóu qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Aythya fuligula)

Cụm từ
凤头雀莺
fèng tóu què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào đuôi dài (Leptopoecile elegans)

Cụm từ
凤头雀嘴鹎
fèng tóu què zuǐ bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mỏ sẻ (Spizixos canifrons)

Cụm từ
凤头树燕
fèng tóu shù yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cây mào (Hemiprocne coronata)

Cụm từ
凤头鹀
fèng tóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) loài séo mào (Emberiza lathami)

Cụm từ
凤头鹰
fèng tóu yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng mào (Accipiter trivirgatus)

Cụm từ
凤头鹰雕
fèng tóu yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng mào (Nisaetus cirrhatus)

Cụm từ
凤头鹦鹉
fèng tóu yīng wǔ

vẹt mào (động vật học)

Cụm từ
封土
fēng tǔ

đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)

Cụm từ
风土
fēng tǔ

điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương

Cụm từ
风土人情
fēng tǔ rén qíng

điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ
分管
fēn guǎn

phụ trách; chịu trách nhiệm; đoạn rẽ nhánh

Cụm từ
分光
fēn guāng

(tiền tố) quang phổ

Cụm từ
分光光度法
fēn guāng guāng dù fǎ

phương pháp đo quang phổ

Cụm từ
分光计
fēn guāng jì

máy quang phổ

Cụm từ
分锅
fēn guō

(phương ngữ) ra ở riêng; (thể thao, v.v.) phân tích lý do thất bại

Cụm từ
封王
fēng wáng

giành chức vô địch; (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử

Cụm từ
封网
fēng wǎng

chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới

Cụm từ
蜂王
fēng wáng

ong chúa

Cụm từ
蜂王浆
fēng wáng jiāng

sữa ong chúa

Cụm từ
蜂王精
fēng wáng jīng

sữa ong chúa

Cụm từ
蜂王乳
fēng wáng rǔ

sữa ong chúa

Cụm từ
风味
fēng wèi

hương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt

Cụm từ
奉为圭臬
fèng wéi guī niè

coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
凤尾蕨
fèng wěi jué

dương xỉ phượng vĩ (dương xỉ thuộc chi Pteris); (đặc biệt) dương xỉ nhện (Pteris multifida)

Cụm từ
凤尾鱼
fèng wěi yú

cá cơm

Cụm từ
凤尾竹
fèng wěi zhú

trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che

Cụm từ
风闻
fēng wén

nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh

Cụm từ
蜂窝
fēng wō

sáp ong; tổ ong

Cụm từ